parking meter

parking meter

A driver inserts coins into the parking meter next to their car.

Định nghĩa

Danh từ: Đồng hồ đỗ xemột thiết bị tính thời gian hoạt động bằng tiền xu, được đặt cạnh một chỗ đỗ xe trên đường phố. Khi bạn bỏ tiền vào, cho phép bạn đỗ xe ở vị trí đó trong một khoảng thời gian nhất định.

dụ sử dụng
  • (Tôi cần tìm ít tiền xu cho đồng hồ đỗ xe thời gian của tôi sắp hết.)
  • (Đồng hồ đỗ xe trên con phố này chỉ chấp nhận đồng 25 xu.)
  • (Đừng quên kiểm tra đồng hồ đỗ xe; bạn không muốn bị phạt đâu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to feed the parking meter": bỏ thêm tiền vào đồng hồ đỗ xe để kéo dài thời gian đỗ.

    • I had to run back to feed the parking meter before it expired. (Tôi phải chạy lại để bỏ thêm tiền vào đồng hồ đỗ xe trước khi hết giờ.)
  • "parking meter zone": khu vực lắp đặt đồng hồ đỗ xe, thường trung tâm thành phố.

    • This area is a paid parking meter zone from 8 AM to 6 PM. (Khu vực này khu vực đồng hồ đỗ xe trả phí từ 8 giờ sáng đến 6 giờ chiều.)
Biến thể từ gần giống
  • Parking meter (n): đồng hồ đỗ xe (chính xác thiết bị).
  • Parking ticket (n): phạt đỗ xe (do không trả tiền đồng hồ).
  • Parking space (n): chỗ đỗ xe.
Từ đồng nghĩa
  • Meter (n): đồng hồ (thường được dùng tắt, nhưng cần ngữ cảnh rõ ràng).
    • I put a dollar in the meter. (Tôi bỏ một đô la vào đồng hồ.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Pay for the meter: trả tiền cho đồng hồ đỗ xe.

    • You need to pay for the meter before leaving your car. (Bạn cần trả tiền cho đồng hồ đỗ xe trước khi rời xe.)
  • Feed the meter: bỏ tiền vào đồng hồ (giống như cho "ăn").

    • He fed the meter with two dollars. (Anh ấy bỏ hai đô la vào đồng hồ.)
Thành ngữ liên quan
  • "The meter is running": (nghĩa bóng) thời gian đang trôi bạn đang phải trả tiền cho việc đó.
    • We need to make a decision soon because the meter is running. (Chúng ta cần đưa ra quyết định sớm thời gian đang trôi chúng ta đang tốn tiền.)